khánh chúc

Học thuật
Thân thiện
khánh chúc

Khánh chúc thắng lợi.

Định nghĩa
  1. Động từ (; trang trọng):
    • Chúc mừng, bày tỏ lời chúc tốt đẹp long trọng: "khánh chúc" dùng để diễn tả hành động chúc mừng một cách trang trọng, thường trong những dịp quan trọng, ý nghĩa lớn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhân dân cả nước khánh chúc các vận động viên đoạt huy chương vàng. (Nhân dân cả nước chúc mừng các vận động viên đoạt huy chương vàng.)
    • Đoàn đại biểu đến khánh chúc lễ kỷ niệm 50 năm thành lập trường. (Đoàn đại biểu đến chúc mừng lễ kỷ niệm 50 năm thành lập trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khánh chúc thắng lợi": chúc mừng chiến thắng/thành công một cách long trọng.

    • Buổi lễ long trọng khánh chúc thắng lợi của đội tuyển bóng đá quốc gia. (Buổi lễ long trọng chúc mừng chiến thắng của đội tuyển bóng đá quốc gia.)
  • "khánh chúc tân niên" (): chúc mừng năm mới một cách trang trọng.

    • Các sứ thần vào triều khánh chúc tân niên nhà vua. (Các sứ thần vào triều chúc mừng năm mới nhà vua.)
Biến thể từ gần giống
  • Chúc mừng (đg.): từ phổ biến, thông dụng hơn, có thể dùng trong cả ngữ cảnh trang trọng thân mật.
  • Chúc tụng (đg.): thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc rất trang trọng để bày tỏ lời ca ngợi, chúc phúc.
  • Hoan chúc (đg., ): vừa chúc mừng vừa biểu lộ niềm vui, sự hoan hỉ.
Từ đồng nghĩa
  • Chúc mừng: bày tỏ niềm vui lời chúc tốt đẹp trước một sự kiện vui, thành công của người khác.
  • Chúc tụng: ca tụng chúc phúc (mang sắc thái tôn giáo hoặc cực kỳ trang trọng).
Lưu ý sử dụng
  • "Khánh chúc" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ kính thường được dùng trong văn viết, các văn bản mang tính nghi lễ, hoặc trong bối cảnh lịch sử.
  • Trong giao tiếp hàng ngày hiện đại, từ "chúc mừng" được sử dụng phổ biến hơn. "Khánh chúc" thường xuất hiện trong các bài phát biểu, văn kiện, hoặc khi muốn nhấn mạnh tính long trọng của lời chúc.
khánh chúc

Khánh chúc thắng lợi.

  1. đg. (; trtr.). Chúc mừng. Khánh chúc thắng lợi.